- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
đầu tàu hỏa; đầu máy xe lửa
Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
cơ động; linh hoạt; chạy bằng động cơ
Đầu máy xe lửa đang khởi động.
đầu tàu hỏa; đầu máy xe lửa
Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
cơ động; linh hoạt; chạy bằng động cơ
Đầu máy xe lửa đang khởi động.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đầu tàu hỏa; đầu máy xe lửa
đầu tàu hỏa; đầu máy xe lửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.