- 乂ngải(cắt, trừ diệt)
- 木mộc(cây gỗ)
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
hy sinh thân mình để thành nhân nghĩa [thành ngữ]
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
hy sinh thân mình để thành nhân nghĩa [thành ngữ]
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
hy sinh thân mình để thành nhân nghĩa [thành ngữ]
hy sinh thân mình để thành nhân nghĩa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.