- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
thuốc giảm đau pethidine (meperidine); dolantin
Dolantin là một loại thuốc giảm đau.
pethidine (thuốc giảm đau gây nghiện meperidine)
Pethidine là một loại thuốc giảm đau.
thuốc giảm đau pethidine (meperidine); dolantin
Dolantin là một loại thuốc giảm đau.
pethidine (thuốc giảm đau gây nghiện meperidine)
Pethidine là một loại thuốc giảm đau.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
thuốc giảm đau pethidine (meperidine); dolantin
thuốc giảm đau pethidine (meperidine); dolantin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.