- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
rượu gin; rượu juniper
Anh ấy thích uống rượu gin.
rượu gin; rượu juniper
Anh ấy thích uống rượu gin.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
rượu gin; rượu juniper
rượu gin; rượu juniper
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.