- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
lo lắng viển vông; lo chuyện trên trời (như người nước Kỷ sợ trời sập) [thành ngữ]
Nỗi lo của người nước Kỷ là một thành ngữ.
lo lắng viển vông; lo bò trắng răng [thành ngữ]
lo lắng viển vông; lo chuyện trên trời (như người nước Kỷ sợ trời sập) [thành ngữ]
Nỗi lo của người nước Kỷ là một thành ngữ.
lo lắng viển vông; lo bò trắng răng [thành ngữ]
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
lo lắng viển vông; lo chuyện trên trời (như người nước Kỷ sợ trời sập) [thành ngữ]
lo lắng viển vông; lo chuyện trên trời (như người nước Kỷ sợ trời sập) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.