- 木mộc(cây)
- 从tùng(theo sau, đi cùng)
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
có khả năng; đáp ứng được; làm được
中能够做到;有能力完成néng gòu zuò dào; yǒu néng lì wán chéng
Anh ấy có kịp không?
có vẻ; trở nên (dùng sau so sánh)
中在比较中显现出来;比较起来显得zài bǐjiào zhōng xiǎnxiàn chūlái; bǐjiào qǐlai xiǎnde
Anh ấy đến sớm.
có khả năng; đáp ứng được; làm được
中能够做到;有能力完成néng gòu zuò dào; yǒu néng lì wán chéng
Anh ấy có kịp không?
có vẻ; trở nên (dùng sau so sánh)
中在比较中显现出来;比较起来显得zài bǐjiào zhōng xiǎnxiàn chūlái; bǐjiào qǐlai xiǎnde
Anh ấy đến sớm.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
có khả năng; đáp ứng được; làm được
có khả năng; đáp ứng được; làm được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đến mức; trở nên; ra vẻ
中表示能够做到或达到某种状态biǎoshì nénggoù zuòdào huò dádào mǒuzhǒng zhuàngtài
Anh ấy đến rất nhanh.
đến mức; trở nên; ra vẻ
中表示能够做到或达到某种状态biǎoshì nénggoù zuòdào huò dádào mǒuzhǒng zhuàngtài
Anh ấy đến rất nhanh.