- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
so sánh; tương đối; khá
中相对而言,程度不太极端xiāngduì éryán, chéngdù búhuàn jíduān
Hôm nay khá lạnh.
Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
so sánh; tương đối; khá; khá là
相对来说程度较深或较多
so sánh; tương đối; khá
中相对而言,程度不太极端xiāngduì éryán, chéngdù búhuàn jíduān
Hôm nay khá lạnh.
Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
so sánh; tương đối; khá; khá là
相对来说程度较深或较多
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
so sánh; tương đối; khá
so sánh; tương đối; khá
so sánh; tương đối
中相对来说;程度不是最高的xiāngduì lái shuō;chéngdù búshì zuìgāo de
Anh ấy tương đối cao.
đối chiếu; so sánh
中把两个或两个以上的事物放在一起,看它们有什么相同或不同的地方bǎ liǎng ge huò liǎng ge yǐ shàng de shìwù fàngzài yìqǐ, kàn tāmen yǒu shénme xiāngtóng huò búqī de defang
Chúng ta hãy so sánh một chút.
so sánh; đối chiếu; tương phản
中把两个或多个事物放在一起,看它们有什么不同或相同的地方bǎ liǎng ge huò duō ge shìwù fàng zài yìqǐ, kàn tāmen yǒu shénme búyīyàng huò xiāngtóng de dìfang
so sánh; đối chiếu (PK)
中把两个或多个事物放在一起看,找出相同和不同的地方bǎ liǎng ge huò duō ge shìwù fàngzài yìqǐ kàn、zhǎo chū xiāngtóng hé búTóng de dìfang
so sánh; tương đối
中相对来说;程度不是最高的xiāngduì lái shuō;chéngdù búshì zuìgāo de
Anh ấy tương đối cao.
đối chiếu; so sánh
中把两个或两个以上的事物放在一起,看它们有什么相同或不同的地方bǎ liǎng ge huò liǎng ge yǐ shàng de shìwù fàngzài yìqǐ, kàn tāmen yǒu shénme xiāngtóng huò búqī de defang
Chúng ta hãy so sánh một chút.
so sánh; đối chiếu; tương phản
中把两个或多个事物放在一起,看它们有什么不同或相同的地方bǎ liǎng ge huò duō ge shìwù fàng zài yìqǐ, kàn tāmen yǒu shénme búyīyàng huò xiāngtóng de dìfang
so sánh; đối chiếu (PK)
中把两个或多个事物放在一起看,找出相同和不同的地方bǎ liǎng ge huò duō ge shìwù fàngzài yìqǐ kàn、zhǎo chū xiāngtóng hé búTóng de dìfang