- 木mộc(cây)
- 从tùng(theo sau, đi cùng)
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
mà nói; về mà nói; xét về
中从某个角度或方面说;就某事而论cóng mǒuge jiǎodù huò fāngmiàn shuō;jiù mǒushì érluàn
Đối với tôi mà nói, tôi thích cái này.
Bây giờ tôi sẽ trình bày vấn đề thứ hai.
mà nói; xét về; về mặt
从某个角度或方面来说
mà nói; về mà nói; xét về
中从某个角度或方面说;就某事而论cóng mǒuge jiǎodù huò fāngmiàn shuō;jiù mǒushì érluàn
Đối với tôi mà nói, tôi thích cái này.
Bây giờ tôi sẽ trình bày vấn đề thứ hai.
mà nói; xét về; về mặt
从某个角度或方面来说
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
mà nói; về mà nói; xét về
mà nói; về mà nói; xét về
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nói chung, kế hoạch này là khả thi.
mà nói; mà xét; về mặt
中从某个角度或方面看;用来表示从什么立场考虑cóng mǒu ge jiǎodù huò fāngmiàn kàn; yònglái biǎoshì cóng shénme lìchǎng kǎolǜ
Nói chung, kế hoạch này là khả thi.
mà nói; mà xét; về mặt
中从某个角度或方面看;用来表示从什么立场考虑cóng mǒu ge jiǎodù huò fāngmiàn kàn; yònglái biǎoshì cóng shénme lìchǎng kǎolǜ