- 木mộc(gỗ, cây)
- 反phản(lật ngược, trở lại)
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
ghế băng gỗ; ghế đẩu gỗ
Mời ngồi ghế đẩu.
ghế đẩu; ghế dài (bằng gỗ)
Xin hãy mang cái ghế đẩu ra ngoài.
ghế băng gỗ; ghế đẩu gỗ
Mời ngồi ghế đẩu.
ghế đẩu; ghế dài (bằng gỗ)
Xin hãy mang cái ghế đẩu ra ngoài.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
ghế băng gỗ; ghế đẩu gỗ
ghế băng gỗ; ghế đẩu gỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.