- 木mộc(gỗ, cây)
- 反phản(lật ngược, trở lại)
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
mỡ lá; mỡ bụng (lớp mỡ dày bên trong bụng lợn)
Mỡ lá có thể dùng để nấu ăn.
mỡ lá; mỡ bụng (lợn)
Mỡ lá là một phần của thịt heo.
mỡ lá; mỡ bụng (lớp mỡ dày bên trong bụng lợn)
Mỡ lá có thể dùng để nấu ăn.
mỡ lá; mỡ bụng (lợn)
Mỡ lá là một phần của thịt heo.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
mỡ lá; mỡ bụng (lớp mỡ dày bên trong bụng lợn)
mỡ lá; mỡ bụng (lớp mỡ dày bên trong bụng lợn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.