- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cực nhỏ; rất nhỏ
Thứ này cực kỳ nhỏ.
vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi
cực nhỏ; rất nhỏ
Thứ này cực kỳ nhỏ.
vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
cực nhỏ; rất nhỏ
cực nhỏ; rất nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.