- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
bản vẽ phác thảo; hình ảnh minh họa mang tính giả định
Đây là một bản vẽ ý tưởng.
bản vẽ phác thảo; hình ảnh minh họa mang tính giả định
Đây là một bản vẽ ý tưởng.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
bản vẽ phác thảo; hình ảnh minh họa mang tính giả định
bản vẽ phác thảo; hình ảnh minh họa mang tính giả định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.