- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
hình thái học; cấu từ học (ngôn ngữ học)
Cấu từ học là một nhánh của ngôn ngữ học.
hình thái học; cấu từ học (ngôn ngữ học)
Cấu từ học là một nhánh của ngôn ngữ học.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
hình thái học; cấu từ học (ngôn ngữ học)
hình thái học; cấu từ học (ngôn ngữ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.