- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
ringgit (đơn vị tiền tệ của Malaysia)
Tiền tệ của Malaysia là ringgit.
ringgit (đơn vị tiền tệ của Malaysia)
Tiền tệ của Malaysia là ringgit.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
ringgit (đơn vị tiền tệ của Malaysia)
ringgit (đơn vị tiền tệ của Malaysia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.