- 木mộc(gỗ, cây)
- 仓thương(kho lúa)
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
kẻ cướp có vũ trang; thổ phỉ cầm súng
Bọn cướp có súng đã cướp ngân hàng.
tên tội phạm có vũ trang; kẻ cướp có súng
Cảnh sát đang truy bắt tên cướp có vũ trang.
tên cướp có súng; kẻ cầm súng cướp
kẻ cướp có vũ trang; thổ phỉ cầm súng
Bọn cướp có súng đã cướp ngân hàng.
tên tội phạm có vũ trang; kẻ cướp có súng
Cảnh sát đang truy bắt tên cướp có vũ trang.
tên cướp có súng; kẻ cầm súng cướp
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
kẻ cướp có vũ trang; thổ phỉ cầm súng
kẻ cướp có vũ trang; thổ phỉ cầm súng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tên cướp có súng đã cướp ngân hàng.
Tên cướp có súng đã cướp ngân hàng.