- 木mộc(gỗ, cây)
- 仓thương(kho lúa)
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
tiếng súng
中枪发射时发出的声音qiāng fāshè shí fāchū de shēngyīn
Tôi đã nghe thấy tiếng súng.
tiếng súng; tiếng nổ súng
中枪发射时发出的响声qiāng fāshè shí fāchū de xiǎngshēng
khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
tiếng súng
中枪发射时发出的声音qiāng fāshè shí fāchū de shēngyīn
Tôi đã nghe thấy tiếng súng.
tiếng súng; tiếng nổ súng
中枪发射时发出的响声qiāng fāshè shí fāchū de xiǎngshēng
khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng súng
tiếng súng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.