- 木mộc(gỗ, cây)
- 仓thương(kho lúa)
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
báng súng
Anh ấy nắm báng súng.
báng súng
Anh ấy nắm báng súng.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
báng súng
báng súng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.