- 木mộc(gỗ, cây)
- 仓thương(kho lúa)
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
nòng súng; báng súng
Quyền lực chính trị đến từ nòng súng.
nòng súng; báng súng
Quyền lực chính trị đến từ nòng súng.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
nòng súng; báng súng
nòng súng; báng súng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.