- 木mộc(gỗ, cây)
- 仓thương(kho lúa)
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
lỗ châu mai; lỗ bắn
Trên bức tường này có một lỗ châu mai.
lỗ châu mai; lỗ bắn súng
Anh ấy nhìn ra ngoài qua lỗ châu mai.
lỗ châu mai; lỗ bắn
Trên bức tường này có một lỗ châu mai.
lỗ châu mai; lỗ bắn súng
Anh ấy nhìn ra ngoài qua lỗ châu mai.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
lỗ châu mai; lỗ bắn
lỗ châu mai; lỗ bắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.