- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình cảm dịu dàng, khí phách hiệp nghĩa [thành ngữ]
Anh ấy là một người đàn ông vừa dịu dàng vừa nghĩa hiệp.
tình cảm dịu dàng, khí phách hiệp nghĩa [thành ngữ]
Anh ấy là một người đàn ông vừa dịu dàng vừa nghĩa hiệp.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình cảm dịu dàng, khí phách hiệp nghĩa [thành ngữ]
tình cảm dịu dàng, khí phách hiệp nghĩa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.