- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
tổ chức tiêu chuẩn hóa
Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế rất quan trọng.
tổ chức tiêu chuẩn hóa; cơ quan tiêu chuẩn
Tổ chức tiêu chuẩn này rất nổi tiếng.
tổ chức tiêu chuẩn hóa
Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế rất quan trọng.
tổ chức tiêu chuẩn hóa; cơ quan tiêu chuẩn
Tổ chức tiêu chuẩn này rất nổi tiếng.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
tổ chức tiêu chuẩn hóa
tổ chức tiêu chuẩn hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.