- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
ngôn ngữ chuẩn; tiếng chuẩn
Tiếng phổ thông là ngôn ngữ tiêu chuẩn của Trung Quốc.
ngôn ngữ chuẩn; tiếng chuẩn
Tiếng phổ thông là ngôn ngữ tiêu chuẩn của Trung Quốc.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
ngôn ngữ chuẩn; tiếng chuẩn
ngôn ngữ chuẩn; tiếng chuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.