- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
mang tính biểu tượng; đặc trưng nổi bật
Tòa nhà này là một công trình kiến trúc mang tính biểu tượng của thành phố.
mang tính biểu tượng; đặc trưng nổi bật
Tòa nhà này là một công trình kiến trúc mang tính biểu tượng của thành phố.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
mang tính biểu tượng; đặc trưng nổi bật
mang tính biểu tượng; đặc trưng nổi bật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.