- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
người viết tiêu đề giật gân; giật tít câu view (lóng mạng)
Những người viết tiêu đề giật gân rất phiền phức.
câu view bằng tiêu đề giật gân; tiêu đề clickbait
Đừng trở thành một kẻ câu view.
người viết tiêu đề giật gân; giật tít câu view (lóng mạng)
Những người viết tiêu đề giật gân rất phiền phức.
câu view bằng tiêu đề giật gân; tiêu đề clickbait
Đừng trở thành một kẻ câu view.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
người viết tiêu đề giật gân; giật tít câu view (lóng mạng)
người viết tiêu đề giật gân; giật tít câu view (lóng mạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.