- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
tin tức tiêu đề; tin tức nổi bật
Tôi thích đọc tin tức tiêu đề.
tin tức tiêu đề; tin nổi bật
tin tức tiêu đề; tin tức nổi bật
Tôi thích đọc tin tức tiêu đề.
tin tức tiêu đề; tin nổi bật
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
tin tức tiêu đề; tin tức nổi bật
tin tức tiêu đề; tin tức nổi bật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.