- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
từ tiêu đề; từ/cụm từ làm tiêu đề
Tiêu đề này rất thú vị.
mục từ (trong từ điển); đầu mục
Tiêu đề này có nghĩa là gì?
từ tiêu đề; từ/cụm từ làm tiêu đề
Tiêu đề này rất thú vị.
mục từ (trong từ điển); đầu mục
Tiêu đề này có nghĩa là gì?
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
từ tiêu đề; từ/cụm từ làm tiêu đề
từ tiêu đề; từ/cụm từ làm tiêu đề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.