- 木mộc(cây, gỗ)
- 乔kiều(cao, uốn cong)
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
bến; bãi đỗ thuyền
Cầu cảng là một phần quan trọng của cảng.
bến cảng; bến tàu; đô thị (thương mại)
bến; bãi đỗ thuyền
Cầu cảng là một phần quan trọng của cảng.
bến cảng; bến tàu; đô thị (thương mại)
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
bến; bãi đỗ thuyền
bến; bãi đỗ thuyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.