- 木mộc(cây gỗ)
- 对đối(đối đáp)
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
cây cao gió lớn; càng cao càng dễ bị chú ý [thành ngữ]
Cây to đón gió, người sợ nổi danh.
cây cao thì đón gió (người nổi tiếng hay giàu có dễ bị gièm pha) [thành ngữ]
Cây to đón gió, bạn phải cẩn thận.
cây cao gió lớn; càng cao càng dễ bị chú ý [thành ngữ]
Cây to đón gió, người sợ nổi danh.
cây cao thì đón gió (người nổi tiếng hay giàu có dễ bị gièm pha) [thành ngữ]
Cây to đón gió, bạn phải cẩn thận.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
cây cao gió lớn; càng cao càng dễ bị chú ý [thành ngữ]
cây cao gió lớn; càng cao càng dễ bị chú ý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.