- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe buýt trường học; xe đưa đón học sinh
Xe buýt trường học đến rồi.
xe buýt trường học; xe đưa đón học sinh
Xe buýt trường học đến rồi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe buýt trường học; xe đưa đón học sinh
xe buýt trường học; xe đưa đón học sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.