hiệu đính và chú giải; khảo chú
Anh ấy đang hiệu thích sách cổ.
chú giải và hiệu đính (dùng trong tên sách)
Cuốn sách này là bản đã được hiệu đính và chú giải.
hiệu đính và chú giải; khảo chú
Anh ấy đang hiệu thích sách cổ.
chú giải và hiệu đính (dùng trong tên sách)
Cuốn sách này là bản đã được hiệu đính và chú giải.
hiệu đính và chú giải; khảo chú
hiệu đính và chú giải; khảo chú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.