- 木mộc(cây gỗ)
- 朱chu(màu đỏ son)
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
công ty cổ phần Nhật Bản
Đây là một công ty cổ phần.
công ty lớn; tập đoàn lớn
công ty cổ phần (kiểu Nhật)
Ltd
công ty cổ phần Nhật Bản
Đây là một công ty cổ phần.
công ty lớn; tập đoàn lớn
công ty cổ phần (kiểu Nhật)
Ltd
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
công ty cổ phần Nhật Bản
công ty cổ phần Nhật Bản
p.l.c.
Corp
công ty cổ phần (Nhật: kabushiki-gaisha)
p.l.c.
Corp
công ty cổ phần (Nhật: kabushiki-gaisha)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.