- 木mộc(cây, gỗ)
- 羊dương(con dê)
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
dáng vẻ; diện mạo
中人或事物外面的形状和神气rén huò shìwù wàimiàn de xíngzhuàng hé shénqì
Kiểu dáng này rất đẹp.
Diện mạo của cô ấy sau khi trang điểm khiến mọi người đều trầm trồ.
Anh ta làm ra vẻ không quan tâm.
Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!
dáng vẻ; diện mạo
中人或事物外面的形状和神气rén huò shìwù wàimiàn de xíngzhuàng hé shénqì
Kiểu dáng này rất đẹp.
Diện mạo của cô ấy sau khi trang điểm khiến mọi người đều trầm trồ.
Anh ta làm ra vẻ không quan tâm.
Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
dáng vẻ; diện mạo
dáng vẻ; diện mạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.
hình thức; kiểu dáng; mẫu
中事物的形状、式样或外观shìwù de xíngzhuàng、shìyàng huò wàiguān
Bạn thích kiểu túi xách nào?
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài
中人的姿态、动作或外表的样貌rén de zītài、dòngzuò huò wàibiǎo de yàngmào
Dáng vẻ anh ấy mặc quần áo rất đẹp trai.
Cách cô ấy nói chuyện khiến mọi người cảm thấy rất thân thiện.
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
中值得学习和仿效的人或事物。zhíde xuéxí hé fǎngxiào de rén huò shìwù。
Cách học tập của cô ấy thật đáng để chúng ta noi theo.
Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.
hình thức; kiểu dáng; mẫu
中事物的形状、式样或外观shìwù de xíngzhuàng、shìyàng huò wàiguān
Bạn thích kiểu túi xách nào?
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài
中人的姿态、动作或外表的样貌rén de zītài、dòngzuò huò wàibiǎo de yàngmào
Dáng vẻ anh ấy mặc quần áo rất đẹp trai.
Cách cô ấy nói chuyện khiến mọi người cảm thấy rất thân thiện.
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
中值得学习和仿效的人或事物。zhíde xuéxí hé fǎngxiào de rén huò shìwù。
Cách học tập của cô ấy thật đáng để chúng ta noi theo.