- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
biến đổi hạt nhân; chuyển biến hạt nhân
Chuyển biến hạt nhân là một khái niệm quan trọng trong vật lý học.
biến đổi hạt nhân; phản ứng hạt nhân
Chuyển biến hạt nhân là sự thay đổi của hạt nhân nguyên tử.
biến đổi hạt nhân; chuyển biến hạt nhân
Chuyển biến hạt nhân là một khái niệm quan trọng trong vật lý học.
biến đổi hạt nhân; phản ứng hạt nhân
Chuyển biến hạt nhân là sự thay đổi của hạt nhân nguyên tử.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến đổi hạt nhân; chuyển biến hạt nhân
biến đổi hạt nhân; chuyển biến hạt nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.