- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
riboflavin (vitamin B2); axit riboflavin
Riboflavin là một loại vitamin.
riboflavin (vitamin B2); axit riboflavin
Riboflavin là một loại vitamin.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
riboflavin (vitamin B2); axit riboflavin
riboflavin (vitamin B2); axit riboflavin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.