- 木mộc(cây gỗ)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
chi Rhizobium (vi khuẩn nốt rễ)
chi Rhizobium (vi khuẩn nốt rễ)
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
chi Rhizobium (vi khuẩn nốt rễ)
chi Rhizobium (vi khuẩn nốt rễ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.