- 木mộc(cây gỗ)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
tận diệt; nhổ tận gốc; loại trừ triệt để
Chúng ta phải loại bỏ nghèo đói.
tận diệt; nhổ tận gốc; loại trừ triệt để
Chúng ta phải loại bỏ nghèo đói.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
tận diệt; nhổ tận gốc; loại trừ triệt để
tận diệt; nhổ tận gốc; loại trừ triệt để
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.