- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
tổng thể; gestalt (tâm lý học Gestalt)
Tâm lý học Gestalt rất thú vị.
tổng thể; gestalt (tâm lý học Gestalt)
Tâm lý học Gestalt rất thú vị.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
tổng thể; gestalt (tâm lý học Gestalt)
tổng thể; gestalt (tâm lý học Gestalt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.