- 木mộc(cây gỗ)
- 戈qua(giáo mác (dùng để phát cây, cắm cành))
Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
trưởng thành; phát triển; lớn lên
Chúng tôi đã trồng rất nhiều hoa.
cày thuê; canh tác (đất thuê)
Anh ấy thích trồng hoa cỏ.
dạy học; huấn luyện; cầm quân (trong thể thao)
Chúng tôi đã đào tạo rất nhiều học sinh.
trưởng thành; phát triển; lớn lên
Chúng tôi đã trồng rất nhiều hoa.
cày thuê; canh tác (đất thuê)
Anh ấy thích trồng hoa cỏ.
dạy học; huấn luyện; cầm quân (trong thể thao)
Chúng tôi đã đào tạo rất nhiều học sinh.
Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
trưởng thành; phát triển; lớn lên
trưởng thành; phát triển; lớn lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng
Anh ấy đã đào tạo rất nhiều học sinh.
trồng trọt; nuôi dưỡng; đào tạo (nhân tài)
Anh ấy đã bảo trợ rất nhiều nghệ sĩ trẻ.
bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng
Anh ấy đã đào tạo rất nhiều học sinh.
trồng trọt; nuôi dưỡng; đào tạo (nhân tài)
Anh ấy đã bảo trợ rất nhiều nghệ sĩ trẻ.