- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
cất giáp cho quân nghỉ ngơi; hạ vũ khí đình chiến [thành ngữ]
Chúng ta nên ngừng chiến.
cất giáp cho quân nghỉ ngơi; hạ vũ khí đình chiến [thành ngữ]
Chúng ta nên ngừng chiến.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
cất giáp cho quân nghỉ ngơi; hạ vũ khí đình chiến [thành ngữ]
cất giáp cho quân nghỉ ngơi; hạ vũ khí đình chiến [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.