- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
kiểu để bàn; dạng để bàn (máy tính để bàn)
Tôi cần một chiếc máy tính để bàn.
kiểu để bàn; dạng để bàn (máy tính để bàn)
Tôi cần một chiếc máy tính để bàn.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
kiểu để bàn; dạng để bàn (máy tính để bàn)
kiểu để bàn; dạng để bàn (máy tính để bàn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.