- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
trên bàn; trên mặt bàn
Sách ở trên bàn.
(bóng) công khai, minh bạch; đường đường chính chính
Chúng ta hãy nói chuyện thẳng thắn.
trên bàn; trên mặt bàn
Sách ở trên bàn.
(bóng) công khai, minh bạch; đường đường chính chính
Chúng ta hãy nói chuyện thẳng thắn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
trên bàn; trên mặt bàn
trên bàn; trên mặt bàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.