- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
họ Mai; liên quan đến Charles Messier (1730–1817), nhà thiên văn học người Pháp, người lập danh mục tinh vân và thiên hà
Messier là một nhà thiên văn học người Pháp.
họ Mai; liên quan đến Charles Messier (1730–1817), nhà thiên văn học người Pháp, người lập danh mục tinh vân và thiên hà
Messier là một nhà thiên văn học người Pháp.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
họ Mai; liên quan đến Charles Messier (1730–1817), nhà thiên văn học người Pháp, người lập danh mục tinh vân và thiên hà
họ Mai; liên quan đến Charles Messier (1730–1817), nhà thiên văn học người Pháp, người lập danh mục tinh vân và thiên hà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.