- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Danh mục Messier (danh mục tinh vân và cụm sao, 1784)
Danh mục Messier là một danh mục thiên hà.
Danh mục Messier (danh mục tinh vân và cụm sao, 1784)
Danh mục Messier là một danh mục thiên hà.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Danh mục Messier (danh mục tinh vân và cụm sao, 1784)
Danh mục Messier (danh mục tinh vân và cụm sao, 1784)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.