- 艹thảo(cỏ cây)
- 罒mãng(lưới, mắt nhắm)
- 冖mịch(che phủ, tối tăm)
- 夕tịch(buổi tối, đêm)
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
mơ ước; khát vọng; giấc mơ
中心中期望实现的美好愿望xīn zhōng qīwàng shíxiàn de měihǎo yuànwàng
Ước mơ của tôi là trở thành một bác sĩ.
ước mơ; mơ ước; khát vọng
中希望能够实现的美好愿望;渴望得到的事物xīwàng nénggoù shíxiàn de měihaǒ yuànwàng; kěwàng dédào de shìwù
Tôi mơ ước được đi du lịch Trung Quốc.
mơ ước; khát vọng; giấc mơ
中心中期望实现的美好愿望xīn zhōng qīwàng shíxiàn de měihǎo yuànwàng
Ước mơ của tôi là trở thành một bác sĩ.
ước mơ; mơ ước; khát vọng
中希望能够实现的美好愿望;渴望得到的事物xīwàng nénggoù shíxiàn de měihaǒ yuànwàng; kěwàng dédào de shìwù
Tôi mơ ước được đi du lịch Trung Quốc.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
mơ ước; khát vọng; giấc mơ
mơ ước; khát vọng; giấc mơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.