- 艹thảo(cỏ cây)
- 罒mãng(lưới, mắt nhắm)
- 冖mịch(che phủ, tối tăm)
- 夕tịch(buổi tối, đêm)
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
nói mơ; mê sảng
Anh ấy nói mê khi ngủ.
lời nói trong lúc ngủ; nói mơ
Những gì bạn nói đều là lời nói mê.
lời nói mơ; (bóng) lời nói viển vông
nói mơ; mê sảng
Anh ấy nói mê khi ngủ.
lời nói trong lúc ngủ; nói mơ
Những gì bạn nói đều là lời nói mê.
lời nói mơ; (bóng) lời nói viển vông
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
nói mơ; mê sảng
nói mơ; mê sảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nói mớ; lời nói trong mơ
Anh ấy luôn nói mê.
nói mớ; lời nói trong mơ
Anh ấy luôn nói mê.