- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
phân phối cổ phiếu theo bậc thang; định giá leo thang (trong phát hành chứng khoán)
phân phối cổ phiếu theo bậc thang; định giá leo thang (trong phát hành chứng khoán)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
phân phối cổ phiếu theo bậc thang; định giá leo thang (trong phát hành chứng khoán)
phân phối cổ phiếu theo bậc thang; định giá leo thang (trong phát hành chứng khoán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.