- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
kiểm tra và đo lường; phát hiện; kiểm nghiệm
中检查和测量某物;发现存在的东西jiǎnchá hé cèliàng mǒuwù; fāxiàn cunzài de dōngxi
Hệ thống này có thể phát hiện virus.
kiểm tra; kiểm nghiệm; phát hiện
中用仪器或方法查看、发现某种东西yòng yíqì huò fāngfǎ chákàn、fāxiàn mǒuzhǒng dōngxi
Kết quả xét nghiệm này là dương tính.
kiểm tra và đo lường; phát hiện; kiểm nghiệm
中检查和测量某物;发现存在的东西jiǎnchá hé cèliàng mǒuwù; fāxiàn cunzài de dōngxi
Hệ thống này có thể phát hiện virus.
kiểm tra; kiểm nghiệm; phát hiện
中用仪器或方法查看、发现某种东西yòng yíqì huò fāngfǎ chákàn、fāxiàn mǒuzhǒng dōngxi
Kết quả xét nghiệm này là dương tính.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
kiểm tra và đo lường; phát hiện; kiểm nghiệm
kiểm tra và đo lường; phát hiện; kiểm nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kiểm tra; phát hiện; cảm biến
中用仪器或方法查出某事物的存在、性质或状态yòng yíqì huò fāngfǎ chāchū mǒu shìwù de cúnzài、xìngzhì huò zhuàngtài
thi; kiểm tra; khảo thí
中用方法查出或发现某事物的情况yòng fāngfǎ chāchū huò fāxiàn mǒu shìwù de qíngkuàng
Chúng tôi cần kiểm tra hệ thống này.
kiểm tra; phát hiện; cảm biến
中用仪器或方法查出某事物的存在、性质或状态yòng yíqì huò fāngfǎ chāchū mǒu shìwù de cúnzài、xìngzhì huò zhuàngtài
thi; kiểm tra; khảo thí
中用方法查出或发现某事物的情况yòng fāngfǎ chāchū huò fāxiàn mǒu shìwù de qíngkuàng
Chúng tôi cần kiểm tra hệ thống này.