- 木mộc(cây gỗ)
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
bột ngô; bột bắp(kế thừa)
Bột ngô có thể làm ra nhiều món ngon.
bột ngô; cháo ngô(kế thừa)
Tôi thích ăn cháo ngô.
bột ngô; mì ngô(kế thừa)
bột ngô; bột bắp(kế thừa)
Bột ngô có thể làm ra nhiều món ngon.
bột ngô; cháo ngô(kế thừa)
Tôi thích ăn cháo ngô.
bột ngô; mì ngô(kế thừa)
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
bột ngô; bột bắp
bột ngô; bột bắp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bột ngô có thể dùng làm bánh ngô.
Bột ngô có thể dùng làm bánh ngô.