- 北bắc(phương bắc)
- ⺼nhục(thịt, thân thể)
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
chim sáo đất lưng nâu đầu đen; Kessler's thrush (Turdus kessleri)
Chim hoét lưng nâu đầu đen là một loài chim di cư.
chim sáo đất lưng nâu đầu đen; Kessler's thrush (Turdus kessleri)
Chim hoét lưng nâu đầu đen là một loài chim di cư.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
chim sáo đất lưng nâu đầu đen; Kessler's thrush (Turdus kessleri)
chim sáo đất lưng nâu đầu đen; Kessler's thrush (Turdus kessleri)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.