- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
động vật da gai (ngành Echinodermata, gồm nhím biển, hải sâm, v.v.)
Động vật da gai sống trong đại dương.
động vật da gai (ngành Echinodermata, gồm nhím biển, hải sâm, v.v.)
Động vật da gai sống trong đại dương.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
động vật da gai (ngành Echinodermata, gồm nhím biển, hải sâm, v.v.)
động vật da gai (ngành Echinodermata, gồm nhím biển, hải sâm, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.